预算
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 預算
预算 nghĩa là ngân sách.
Nghĩa của 预算
yùsuàn
DỰ TOÁNDanh từ, Động từphồn thể 預算- Ngân sách
Từ ghép có 预算
Câu hỏi thường gặp
预算 nghĩa là gì?
预算 (yùsuàn) nghĩa là ngân sách.
预算 đọc thế nào?
预算 đọc là yùsuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 预算 là gì?
Âm Hán Việt của 预算 là "dự toán".