TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预算

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yùsuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預算

Âm Hán Việt DỰ TOÁN

预算 nghĩa là ngân sách.

Nghĩa của 预算

yùsuàn

DỰ TOÁNDanh từ, Động từphồn thể 預算
  1. Ngân sách

Từ ghép có 预算

Câu hỏi thường gặp

预算 nghĩa là gì?

预算 (yùsuàn) nghĩa là ngân sách.

预算 đọc thế nào?

预算 đọc là yùsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 预算 là gì?

Âm Hán Việt của 预算 là "dự toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.