TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预约

yùyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預約

Âm Hán Việt DỰ ƯỚC

预约 nghĩa là đặt chỗ, đặt trước.

Nghĩa của 预约

yùyuē

DỰ ƯỚCĐộng từphồn thể 預約
  1. Đặt chỗ
  2. Đặt trước
  3. Hẹn trước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 预约

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

预约 nghĩa là gì?

预约 (yùyuē) nghĩa là đặt chỗ, đặt trước.

预约 đọc thế nào?

预约 đọc là yùyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 预约 là gì?

Âm Hán Việt của 预约 là "dự ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.