TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预防免疫

yùfángmiǎnyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預防免疫

Âm Hán Việt DỰ PHÒNG MIỄN DỊCH

预防免疫 nghĩa là tiêm chủng dự phòng.

Nghĩa của 预防免疫

yùfángmiǎnyì

DỰ PHÒNG MIỄN DỊCHphồn thể 預防免疫
  1. Tiêm chủng dự phòng

Câu hỏi thường gặp

预防免疫 nghĩa là gì?

预防免疫 (yùfángmiǎnyì) nghĩa là tiêm chủng dự phòng.

预防免疫 đọc thế nào?

预防免疫 đọc là yùfángmiǎnyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 预防免疫 là gì?

Âm Hán Việt của 预防免疫 là "dự phòng miễn dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.