预防
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 預防
预防 nghĩa là ngăn ngừa, phòng chống.
Nghĩa của 预防
yùfáng
DỰ PHÒNGĐộng từ, Danh từphồn thể 預防- Ngăn ngừa
- Phòng chống
- Bảo vệ
- Chống lại
- Mang tính phòng ngừa
- Dự phòng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 预防
Đồng nghĩa
Từ ghép có 预防
Câu ví dụ với 预防
- 预防胜於治疗。 Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #392412
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
预防 nghĩa là gì?
预防 (yùfáng) nghĩa là ngăn ngừa, phòng chống.
预防 đọc thế nào?
预防 đọc là yùfáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 预防 là gì?
Âm Hán Việt của 预防 là "dự phòng".