TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预防措施

yùfángcuòshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預防措施

Âm Hán Việt DỰ PHÒNG THỐ THI

预防措施 nghĩa là bước bảo vệ, biện pháp bảo vệ.

Nghĩa của 预防措施

yùfángcuòshī

DỰ PHÒNG THỐ THIphồn thể 預防措施
  1. Bước bảo vệ
  2. Biện pháp bảo vệ

Câu hỏi thường gặp

预防措施 nghĩa là gì?

预防措施 (yùfángcuòshī) nghĩa là bước bảo vệ, biện pháp bảo vệ.

预防措施 đọc thế nào?

预防措施 đọc là yùfángcuòshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 预防措施 là gì?

Âm Hán Việt của 预防措施 là "dự phòng thố thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.