TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预防法

yùfángfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預防法

Âm Hán Việt DỰ PHÒNG PHÁP

预防法 nghĩa là dự phòng, y tế dự phòng.

Nghĩa của 预防法

yùfángfǎ

DỰ PHÒNG PHÁPphồn thể 預防法
  1. Dự phòng
  2. Y tế dự phòng

Câu hỏi thường gặp

预防法 nghĩa là gì?

预防法 (yùfángfǎ) nghĩa là dự phòng, y tế dự phòng.

预防法 đọc thế nào?

预防法 đọc là yùfángfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 预防法 là gì?

Âm Hán Việt của 预防法 là "dự phòng pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.