TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领军

lǐngjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領軍

领军 nghĩa là chỉ huy quân đội, dẫn đầu.

Nghĩa của 领军

lǐngjūn

Động từ, Danh từphồn thể 領軍
  1. Chỉ huy quân đội
  2. nghĩa bóng Dẫn đầu
  3. Hàng đầu

Câu hỏi thường gặp

领军 nghĩa là gì?

领军 (lǐngjūn) nghĩa là chỉ huy quân đội, dẫn đầu.

领军 đọc thế nào?

领军 đọc là lǐngjūn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.