领养
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 領養
领养 nghĩa là nhận nuôi.
Nghĩa của 领养
lǐngyǎng
Động từphồn thể 領養- Nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
领养 nghĩa là gì?
领养 (lǐngyǎng) nghĩa là nhận nuôi.
领养 đọc thế nào?
领养 đọc là lǐngyǎng (pinyin).