领导小组
Phồn thể: 領導小組
领导小组 nghĩa là Nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu sắc toàn diện cải cách 全面深化改革, v.v.).
Nghĩa của 领导小组
lǐngdǎoxiǎozǔ
phồn thể 領導小組- Nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu sắc toàn diện cải cách 全面深化改革, v.v.)
- Còn gọi là nhóm lãnh đạo trung ương
Câu hỏi thường gặp
领导小组 nghĩa là gì?
领导小组 (lǐngdǎoxiǎozǔ) nghĩa là Nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu sắc toàn diện cải cách 全面深化改革, v.v.).
领导小组 đọc thế nào?
领导小组 đọc là lǐngdǎoxiǎozǔ (pinyin).