TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领情

lǐngqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領情

领情 nghĩa là cảm kích ai đó, biết ơn lòng tốt.

Nghĩa của 领情

lǐngqíng

Động từphồn thể 領情
  1. Cảm kích ai đó
  2. Biết ơn lòng tốt

Câu hỏi thường gặp

领情 nghĩa là gì?

领情 (lǐngqíng) nghĩa là cảm kích ai đó, biết ơn lòng tốt.

领情 đọc thế nào?

领情 đọc là lǐngqíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.