TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领教

lǐngjiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領教

Âm Hán Việt LĨNH GIÁO

领教 nghĩa là rất cảm kích, cảm ơn.

Nghĩa của 领教

lǐngjiào

LĨNH GIÁOThán từ, Động từphồn thể 領教
  1. Rất cảm kích
  2. Cảm ơn
  3. Xin chỉ giáo
  4. một cách mỉa mai hoặc hài hước Trải nghiệm
  5. Nếm trải

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 领教

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

领教 nghĩa là gì?

领教 (lǐngjiào) nghĩa là rất cảm kích, cảm ơn.

领教 đọc thế nào?

领教 đọc là lǐngjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 领教 là gì?

Âm Hán Việt của 领教 là "lĩnh giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.