TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领海

lǐnghǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領海

Âm Hán Việt LÃNH HẢI

领海 nghĩa là hải phận.

Nghĩa của 领海

lǐnghǎi

LÃNH HẢIDanh từphồn thể 領海
  1. Hải phận

Câu hỏi thường gặp

领海 nghĩa là gì?

领海 (lǐnghǎi) nghĩa là hải phận.

领海 đọc thế nào?

领海 đọc là lǐnghǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 领海 là gì?

Âm Hán Việt của 领海 là "lãnh hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.