领有
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 領有
领有 nghĩa là sở hữu, có.
Nghĩa của 领有
lǐngyǒu
Động từphồn thể 領有- Sở hữu
- Có
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 领有
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
领有 nghĩa là gì?
领有 (lǐngyǒu) nghĩa là sở hữu, có.
领有 đọc thế nào?
领有 đọc là lǐngyǒu (pinyin).