TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领有

lǐngyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領有

领有 nghĩa là sở hữu, có.

Nghĩa của 领有

lǐngyǒu

Động từphồn thể 領有
  1. Sở hữu
  2. Có

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 领有

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

领有 nghĩa là gì?

领有 (lǐngyǒu) nghĩa là sở hữu, có.

领有 đọc thế nào?

领有 đọc là lǐngyǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.