TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领航

lǐngháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領航

领航 nghĩa là dẫn đường, hoa tiêu.

Nghĩa của 领航

lǐngháng

Động từ, Danh từphồn thể 領航
  1. Dẫn đường
  2. Hoa tiêu
  3. Dẫn dắt

Câu hỏi thường gặp

领航 nghĩa là gì?

领航 (lǐngháng) nghĩa là dẫn đường, hoa tiêu.

领航 đọc thế nào?

领航 đọc là lǐngháng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.