TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领衔

lǐngxián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領銜

领衔 nghĩa là vai chính.

Nghĩa của 领衔

lǐngxián

Động từphồn thể 領銜
  1. Vai chính
  2. Đứng đầu danh sách ký tên
  3. Diễn viên chính (trong một vở diễn)
  4. Đóng vai chính

Câu hỏi thường gặp

领衔 nghĩa là gì?

领衔 (lǐngxián) nghĩa là vai chính.

领衔 đọc thế nào?

领衔 đọc là lǐngxián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.