领路
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 領路
领路 nghĩa là dẫn đường.
Nghĩa của 领路
lǐnglù
Động từphồn thể 領路- Dẫn đường
Câu hỏi thường gặp
领路 nghĩa là gì?
领路 (lǐnglù) nghĩa là dẫn đường.
领路 đọc thế nào?
领路 đọc là lǐnglù (pinyin).
Phồn thể: 領路
领路 nghĩa là dẫn đường.
领路 (lǐnglù) nghĩa là dẫn đường.
领路 đọc là lǐnglù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.