TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领袖

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lǐngxiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領袖

Âm Hán Việt LÃNH TỤ

领袖 nghĩa là lãnh đạo.

Nghĩa của 领袖

lǐngxiù

LÃNH TỤDanh từphồn thể 領袖
  1. Lãnh đạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 领袖

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

领袖 nghĩa là gì?

领袖 (lǐngxiù) nghĩa là lãnh đạo.

领袖 đọc thế nào?

领袖 đọc là lǐngxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 领袖 là gì?

Âm Hán Việt của 领袖 là "lãnh tụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.