TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颈椎病

jǐngzhuībìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頸椎病

Âm Hán Việt CẢNH CHÙY BỆNH

颈椎病 nghĩa là Thoái hóa đốt sống cổ.

Nghĩa của 颈椎病

jǐngzhuībìng

CẢNH CHÙY BỆNHDanh từphồn thể 頸椎病
  1. Thoái hóa đốt sống cổ

Câu hỏi thường gặp

颈椎病 nghĩa là gì?

颈椎病 (jǐngzhuībìng) nghĩa là Thoái hóa đốt sống cổ.

颈椎病 đọc thế nào?

颈椎病 đọc là jǐngzhuībìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 颈椎病 là gì?

Âm Hán Việt của 颈椎病 là "cảnh chùy bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.