颈椎病 (jǐngzhuībìng) nghĩa là Thoái hóa đốt sống cổ.
颈椎病 đọc thế nào?
颈椎病 đọc là jǐngzhuībìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 颈椎病 là gì?
Âm Hán Việt của 颈椎病 là "cảnh chùy bệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.