TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颈椎

jǐngzhuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頸椎

Âm Hán Việt CẢNH CHÙY

颈椎 nghĩa là đốt sống cổ.

Nghĩa của 颈椎

jǐngzhuī

CẢNH CHÙYDanh từphồn thể 頸椎
  1. Đốt sống cổ
  2. Bảy đốt sống cổ ở cổ của người và hầu hết động vật có vú

Từ ghép có 颈椎

Câu hỏi thường gặp

颈椎 nghĩa là gì?

颈椎 (jǐngzhuī) nghĩa là đốt sống cổ.

颈椎 đọc thế nào?

颈椎 đọc là jǐngzhuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 颈椎 là gì?

Âm Hán Việt của 颈椎 là "cảnh chùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.