Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181Số nét: 12Cấu tạo: ⿰亥页Mọi âm Hán Việt của chữ: hài, cai
颏 nghĩa là cằm.
Nghĩa của 颏
kē
phồn thể 頦
Cằm
ké
phồn thể 頦
dùng trong tên chim Họng
Câu hỏi thường gặp
颏 nghĩa là gì?
颏 (kē, ké) nghĩa là cằm.
颏 đọc thế nào?
颏 đọc là kē (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.