TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颐

yí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頤

Âm Hán Việt DI
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: di

颐 nghĩa là cằm, hàm, nuôi dưỡng, bảo vệ.

Nghĩa của 颐

yí

DIphồn thể 頤
  1. văn học Cằm; hàm
  2. văn học Nuôi dưỡng; bảo vệ

Từ ghép có 颐

Thành ngữ có 颐

  • 颐指气使 — Ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt
  • 颐养天年 — Dưỡng tuổi trời
  • 大快朵颐 — Ăn rất ngon lành; thưởng thức (món gì đó)
  • 颐性养寿 — Chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe
  • 颐指风使 — Ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt

Câu hỏi thường gặp

颐 nghĩa là gì?

颐 (yí) nghĩa là cằm, hàm, nuôi dưỡng, bảo vệ.

颐 đọc thế nào?

颐 đọc là yí (pinyin).

Âm Hán Việt của 颐 là gì?

Âm Hán Việt của 颐 là "di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.