颐性养寿 nghĩa là Chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe.
Nghĩa của 颐性养寿
yíxìngyǎngshòu
DI TÍNH DƯỠNG THỌphồn thể 頤性養壽
thành ngữ Chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe
Câu hỏi thường gặp
颐性养寿 nghĩa là gì?
颐性养寿 (yíxìngyǎngshòu) nghĩa là Chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe.
颐性养寿 đọc thế nào?
颐性养寿 đọc là yíxìngyǎngshòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 颐性养寿 là gì?
Âm Hán Việt của 颐性养寿 là "di tính dưỡng thọ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.