TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颐养天年

yíyǎngtiānnián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頤養天年

Âm Hán Việt DI DƯỠNG THIÊN NIÊN

颐养天年 nghĩa là dưỡng tuổi trời, hưởng thụ tuổi già.

Nghĩa của 颐养天年

yíyǎngtiānnián

DI DƯỠNG THIÊN NIÊNphồn thể 頤養天年
  1. nghĩa đen, thành ngữ Dưỡng tuổi trời
  2. nghĩa bóng Hưởng thụ tuổi già

Câu hỏi thường gặp

颐养天年 nghĩa là gì?

颐养天年 (yíyǎngtiānnián) nghĩa là dưỡng tuổi trời, hưởng thụ tuổi già.

颐养天年 đọc thế nào?

颐养天年 đọc là yíyǎngtiānnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 颐养天年 là gì?

Âm Hán Việt của 颐养天年 là "di dưỡng thiên niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.