颐养天年 nghĩa là dưỡng tuổi trời, hưởng thụ tuổi già.
Nghĩa của 颐养天年
yíyǎngtiānnián
DI DƯỠNG THIÊN NIÊNphồn thể 頤養天年
nghĩa đen, thành ngữ Dưỡng tuổi trời
nghĩa bóng Hưởng thụ tuổi già
Câu hỏi thường gặp
颐养天年 nghĩa là gì?
颐养天年 (yíyǎngtiānnián) nghĩa là dưỡng tuổi trời, hưởng thụ tuổi già.
颐养天年 đọc thế nào?
颐养天年 đọc là yíyǎngtiānnián (pinyin).
Âm Hán Việt của 颐养天年 là gì?
Âm Hán Việt của 颐养天年 là "di dưỡng thiên niên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.