颐指风使 nghĩa là Ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt.
Nghĩa của 颐指风使
yízhǐfēngshǐ
DI CHỈ PHONG SỨphồn thể 頤指風使
nghĩa đen Ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt
Ngạo mạn và hách dịch
Câu hỏi thường gặp
颐指风使 nghĩa là gì?
颐指风使 (yízhǐfēngshǐ) nghĩa là Ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt.
颐指风使 đọc thế nào?
颐指风使 đọc là yízhǐfēngshǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 颐指风使 là gì?
Âm Hán Việt của 颐指风使 là "di chỉ phong sứ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.