TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颐指风使

yízhǐfēngshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頤指風使

Âm Hán Việt DI CHỈ PHONG SỨ

颐指风使 nghĩa là Ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt.

Nghĩa của 颐指风使

yízhǐfēngshǐ

DI CHỈ PHONG SỨphồn thể 頤指風使
  1. nghĩa đen Ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt
  2. Ngạo mạn và hách dịch

Câu hỏi thường gặp

颐指风使 nghĩa là gì?

颐指风使 (yízhǐfēngshǐ) nghĩa là Ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt.

颐指风使 đọc thế nào?

颐指风使 đọc là yízhǐfēngshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 颐指风使 là gì?

Âm Hán Việt của 颐指风使 là "di chỉ phong sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.