频
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 頻
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tần” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tần
频 nghĩa là tần suất, thường xuyên.
Nghĩa của 频
pín
TẦNphồn thể 頻- Tần suất
- Thường xuyên
- Lặp đi lặp lại
Từ ghép có 频
Thành ngữ có 频
- 捷报频传 — Tin chiến thắng dồn dập (thành ngữ); tin tức thành công liên tục không ngớt
Câu hỏi thường gặp
频 nghĩa là gì?
频 (pín) nghĩa là tần suất, thường xuyên.
频 đọc thế nào?
频 đọc là pín (pinyin).
Âm Hán Việt của 频 là gì?
Âm Hán Việt của 频 là "tần".