TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

频

pín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頻

Âm Hán Việt TẦN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tần” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tần

频 nghĩa là tần suất, thường xuyên.

Nghĩa của 频

pín

TẦNphồn thể 頻
  1. Tần suất
  2. Thường xuyên
  3. Lặp đi lặp lại

Từ ghép có 频

Thành ngữ có 频

  • 捷报频传 — Tin chiến thắng dồn dập (thành ngữ); tin tức thành công liên tục không ngớt

Câu hỏi thường gặp

频 nghĩa là gì?

频 (pín) nghĩa là tần suất, thường xuyên.

频 đọc thế nào?

频 đọc là pín (pinyin).

Âm Hán Việt của 频 là gì?

Âm Hán Việt của 频 là "tần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.