TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

频带

píndài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頻帶

Âm Hán Việt TẦN ĐỚI

频带 nghĩa là dải tần, băng thông.

Nghĩa của 频带

píndài

TẦN ĐỚIDanh từphồn thể 頻帶
  1. Dải tần
  2. Băng thông

Câu hỏi thường gặp

频带 nghĩa là gì?

频带 (píndài) nghĩa là dải tần, băng thông.

频带 đọc thế nào?

频带 đọc là píndài (pinyin).

Âm Hán Việt của 频带 là gì?

Âm Hán Việt của 频带 là "tần đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.