TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

频度

píndù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頻度

Âm Hán Việt TẦN ĐỘ

频度 nghĩa là tần suất.

Nghĩa của 频度

píndù

TẦN ĐỘDanh từphồn thể 頻度
  1. Tần suất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 频度

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

频度 nghĩa là gì?

频度 (píndù) nghĩa là tần suất.

频度 đọc thế nào?

频度 đọc là píndù (pinyin).

Âm Hán Việt của 频度 là gì?

Âm Hán Việt của 频度 là "tần độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.