TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颓废派

tuífèipài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頹廢派

Âm Hán Việt ĐỒI PHẾ PHÁI

颓废派 nghĩa là trường phái suy đồi.

Nghĩa của 颓废派

tuífèipài

ĐỒI PHẾ PHÁIphồn thể 頹廢派
  1. Trường phái suy đồi (của phong trào Suy Đồi cuối thế kỷ 19 ở Châu Âu)

Câu hỏi thường gặp

颓废派 nghĩa là gì?

颓废派 (tuífèipài) nghĩa là trường phái suy đồi.

颓废派 đọc thế nào?

颓废派 đọc là tuífèipài (pinyin).

Âm Hán Việt của 颓废派 là gì?

Âm Hán Việt của 颓废派 là "đồi phế phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.