TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颓废

tuífèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頹廢

Âm Hán Việt ĐỒI PHẾ

颓废 nghĩa là suy đồi, chán nản.

Nghĩa của 颓废

tuífèi

ĐỒI PHẾTính từphồn thể 頹廢
  1. Suy đồi
  2. Chán nản
  3. Trầm cảm
  4. Ủ rũ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 颓废

Đồng nghĩa

Từ ghép có 颓废

Câu hỏi thường gặp

颓废 nghĩa là gì?

颓废 (tuífèi) nghĩa là suy đồi, chán nản.

颓废 đọc thế nào?

颓废 đọc là tuífèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 颓废 là gì?

Âm Hán Việt của 颓废 là "đồi phế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.