TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颓放

tuífàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頹放

Âm Hán Việt ĐỒI PHÓNG

颓放 nghĩa là đồi truỵ, phóng đãng.

Nghĩa của 颓放

tuífàng

ĐỒI PHÓNGphồn thể 頹放
  1. Đồi truỵ
  2. Phóng đãng
  3. Suy đồi

Câu hỏi thường gặp

颓放 nghĩa là gì?

颓放 (tuífàng) nghĩa là đồi truỵ, phóng đãng.

颓放 đọc thế nào?

颓放 đọc là tuífàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 颓放 là gì?

Âm Hán Việt của 颓放 là "đồi phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.