TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颓景

tuíjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頹景

Âm Hán Việt ĐỒI CẢNH

颓景 nghĩa là cảnh hoang tàn.

Nghĩa của 颓景

tuíjǐng

ĐỒI CẢNHphồn thể 頹景
  1. Cảnh hoang tàn

Câu hỏi thường gặp

颓景 nghĩa là gì?

颓景 (tuíjǐng) nghĩa là cảnh hoang tàn.

颓景 đọc thế nào?

颓景 đọc là tuíjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 颓景 là gì?

Âm Hán Việt của 颓景 là "đồi cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.