TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颓老

tuílǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頹老

Âm Hán Việt ĐỒI LÃO

颓老 nghĩa là Già nua và suy nhược.

Nghĩa của 颓老

tuílǎo

ĐỒI LÃOphồn thể 頹老
  1. Già nua và suy nhược
  2. Lão suy

Câu hỏi thường gặp

颓老 nghĩa là gì?

颓老 (tuílǎo) nghĩa là Già nua và suy nhược.

颓老 đọc thế nào?

颓老 đọc là tuílǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 颓老 là gì?

Âm Hán Việt của 颓老 là "đồi lão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.