TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颓运

tuíyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頹運

Âm Hán Việt ĐỒI VẬN

颓运 nghĩa là vận mệnh sụp đổ, fortune suy tàn.

Nghĩa của 颓运

tuíyùn

ĐỒI VẬNphồn thể 頹運
  1. Vận mệnh sụp đổ
  2. Fortune suy tàn

Câu hỏi thường gặp

颓运 nghĩa là gì?

颓运 (tuíyùn) nghĩa là vận mệnh sụp đổ, fortune suy tàn.

颓运 đọc thế nào?

颓运 đọc là tuíyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 颓运 là gì?

Âm Hán Việt của 颓运 là "đồi vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.