TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颓风

tuífēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頹風

Âm Hán Việt ĐỒI PHONG

颓风 nghĩa là tục lệ đồi trụy, lối sống sa đọa.

Nghĩa của 颓风

tuífēng

ĐỒI PHONGphồn thể 頹風
  1. Tục lệ đồi trụy
  2. Lối sống sa đọa

Câu hỏi thường gặp

颓风 nghĩa là gì?

颓风 (tuífēng) nghĩa là tục lệ đồi trụy, lối sống sa đọa.

颓风 đọc thế nào?

颓风 đọc là tuífēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 颓风 là gì?

Âm Hán Việt của 颓风 là "đồi phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.