TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颔首之交

hànshǒuzhījiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頷首之交

Âm Hán Việt HẠM THỦ CHI GIAO

颔首之交 nghĩa là quen biết sơ sơ.

Nghĩa của 颔首之交

hànshǒuzhījiāo

HẠM THỦ CHI GIAOphồn thể 頷首之交
  1. Quen biết sơ sơ

Câu hỏi thường gặp

颔首之交 nghĩa là gì?

颔首之交 (hànshǒuzhījiāo) nghĩa là quen biết sơ sơ.

颔首之交 đọc thế nào?

颔首之交 đọc là hànshǒuzhījiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 颔首之交 là gì?

Âm Hán Việt của 颔首之交 là "hạm thủ chi giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.