TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颖

yǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穎

Âm Hán Việt DĨNH
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰⿱匕禾页,⿹顷禾 Mọi âm Hán Việt của chữ: dĩnh

颖 nghĩa là đầu hạt, vỏ.

Nghĩa của 颖

yǐng

DĨNHphồn thể 穎
  1. Đầu hạt
  2. Vỏ
  3. Lưỡi
  4. Mũi
  5. Thông minh
  6. Tài năng
  7. Xuất sắc

Từ ghép có 颖

Thành ngữ có 颖

Câu hỏi thường gặp

颖 nghĩa là gì?

颖 (yǐng) nghĩa là đầu hạt, vỏ.

颖 đọc thế nào?

颖 đọc là yǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 颖 là gì?

Âm Hán Việt của 颖 là "dĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.