题写 nghĩa là Tạo một tác phẩm thư pháp để trưng bày ở nơi trang trọng (thường là một bảng hiệu).
Nghĩa của 题写
tíxiě
ĐỀ TẢphồn thể 題寫
Tạo một tác phẩm thư pháp để trưng bày ở nơi trang trọng (thường là một bảng hiệu)
Câu hỏi thường gặp
题写 nghĩa là gì?
题写 (tíxiě) nghĩa là Tạo một tác phẩm thư pháp để trưng bày ở nơi trang trọng (thường là một bảng hiệu).
题写 đọc thế nào?
题写 đọc là tíxiě (pinyin).
Âm Hán Việt của 题写 là gì?
Âm Hán Việt của 题写 là "đề tả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.