题
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 題
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: đề, đệ Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 道 (dào)
题 nghĩa là chủ đề, vấn đề thảo luận.
Nghĩa của 题
tí
ĐỀphồn thể 題- Chủ đề
- Vấn đề thảo luận
- Câu hỏi thi
- Môn học
- Đề lên
- Nhắc đến
- Trán
Tí
ĐỀphồn thể 題tên riêng- họ Họ Tí
Từ ghép có 题
Thành ngữ có 题
Câu hỏi thường gặp
题 nghĩa là gì?
题 (tí, tí) nghĩa là chủ đề, vấn đề thảo luận.
题 đọc thế nào?
题 đọc là tí (pinyin).
Âm Hán Việt của 题 là gì?
Âm Hán Việt của 题 là "đề".