TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

题字

tízì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 題字

Âm Hán Việt ĐỀ TỰ

题字 nghĩa là Viết dòng đề tặng (thơ, nhận xét, chữ ký,...).

Nghĩa của 题字

tízì

ĐỀ TỰĐộng từ, Danh từphồn thể 題字
  1. Viết dòng đề tặng (thơ, nhận xét, chữ ký,...)
  2. Một dòng đề tặng

Câu hỏi thường gặp

题字 nghĩa là gì?

题字 (tízì) nghĩa là Viết dòng đề tặng (thơ, nhận xét, chữ ký,...).

题字 đọc thế nào?

题字 đọc là tízì (pinyin).

Âm Hán Việt của 题字 là gì?

Âm Hán Việt của 题字 là "đề tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.