题字 nghĩa là Viết dòng đề tặng (thơ, nhận xét, chữ ký,...).
Nghĩa của 题字
tízì
ĐỀ TỰĐộng từ, Danh từphồn thể 題字
Viết dòng đề tặng (thơ, nhận xét, chữ ký,...)
Một dòng đề tặng
Câu hỏi thường gặp
题字 nghĩa là gì?
题字 (tízì) nghĩa là Viết dòng đề tặng (thơ, nhận xét, chữ ký,...).
题字 đọc thế nào?
题字 đọc là tízì (pinyin).
Âm Hán Việt của 题字 là gì?
Âm Hán Việt của 题字 là "đề tự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.