Ngân hàng câu hỏi (cho người ra đề hoặc học sinh chuẩn bị thi)
Câu hỏi thường gặp
题库 nghĩa là gì?
题库 (tíkù) nghĩa là ngân hàng câu hỏi.
题库 đọc thế nào?
题库 đọc là tíkù (pinyin).
Âm Hán Việt của 题库 là gì?
Âm Hán Việt của 题库 là "đề khố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.