TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

题库

tíkù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 題庫

Âm Hán Việt ĐỀ KHỐ

题库 nghĩa là ngân hàng câu hỏi.

Nghĩa của 题库

tíkù

ĐỀ KHỐDanh từphồn thể 題庫
  1. Ngân hàng câu hỏi (cho người ra đề hoặc học sinh chuẩn bị thi)

Câu hỏi thường gặp

题库 nghĩa là gì?

题库 (tíkù) nghĩa là ngân hàng câu hỏi.

题库 đọc thế nào?

题库 đọc là tíkù (pinyin).

Âm Hán Việt của 题库 là gì?

Âm Hán Việt của 题库 là "đề khố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.