TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

题献

tíxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 題獻

Âm Hán Việt ĐỀ HIẾN

题献 nghĩa là đề tặng.

Nghĩa của 题献

tíxiàn

ĐỀ HIẾNphồn thể 題獻
  1. Đề tặng (sách, phim,... cho ai đó)

Câu hỏi thường gặp

题献 nghĩa là gì?

题献 (tíxiàn) nghĩa là đề tặng.

题献 đọc thế nào?

题献 đọc là tíxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 题献 là gì?

Âm Hán Việt của 题献 là "đề hiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.