TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

题花

tíhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 題花

Âm Hán Việt ĐỀ HOA

题花 nghĩa là thiết kế tiêu đề.

Nghĩa của 题花

tíhuā

ĐỀ HOAphồn thể 題花
  1. Thiết kế tiêu đề

Câu hỏi thường gặp

题花 nghĩa là gì?

题花 (tíhuā) nghĩa là thiết kế tiêu đề.

题花 đọc thế nào?

题花 đọc là tíhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 题花 là gì?

Âm Hán Việt của 题花 là "đề hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.