TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

题解

tíjiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 題解

Âm Hán Việt ĐỀ GIẢI

题解 nghĩa là ghi chú, lời giải.

Nghĩa của 题解

tíjiě

ĐỀ GIẢIDanh từphồn thể 題解
  1. Ghi chú
  2. Lời giải (cho bài tập)

Câu hỏi thường gặp

题解 nghĩa là gì?

题解 (tíjiě) nghĩa là ghi chú, lời giải.

题解 đọc thế nào?

题解 đọc là tíjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 题解 là gì?

Âm Hán Việt của 题解 là "đề giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.