TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

题记

tíjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 題記

Âm Hán Việt ĐỀ KÝ

题记 nghĩa là lời đề từ, khắc chữ.

Nghĩa của 题记

tíjì

ĐỀ KÝDanh từphồn thể 題記
  1. Lời đề từ
  2. Khắc chữ
  3. Chữ viết trên tường

Câu hỏi thường gặp

题记 nghĩa là gì?

题记 (tíjì) nghĩa là lời đề từ, khắc chữ.

题记 đọc thế nào?

题记 đọc là tíjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 题记 là gì?

Âm Hán Việt của 题记 là "đề ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.