TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

题词

tící giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 題詞

Âm Hán Việt ĐỀ TỪ

题词 nghĩa là dòng đề tặng, dành tặng.

Nghĩa của 题词

tící

ĐỀ TỪĐộng từ, Danh từphồn thể 題詞
  1. Dòng đề tặng
  2. Dành tặng
  3. Lạc khoản phúng viếng

Câu hỏi thường gặp

题词 nghĩa là gì?

题词 (tící) nghĩa là dòng đề tặng, dành tặng.

题词 đọc thế nào?

题词 đọc là tící (pinyin).

Âm Hán Việt của 题词 là gì?

Âm Hán Việt của 题词 là "đề từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.