颜面扫地 (yánmiànsǎodì) nghĩa là mặt chạm đáy, vô cùng mất mặt.
颜面扫地 đọc thế nào?
颜面扫地 đọc là yánmiànsǎodì (pinyin).
Âm Hán Việt của 颜面扫地 là gì?
Âm Hán Việt của 颜面扫地 là "nhan diện tảo địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.