TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颜面扫地

yánmiànsǎodì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顏面掃地

Âm Hán Việt NHAN DIỆN TẢO ĐỊA

颜面扫地 nghĩa là mặt chạm đáy, vô cùng mất mặt.

Nghĩa của 颜面扫地

yánmiànsǎodì

NHAN DIỆN TẢO ĐỊAphồn thể 顏面掃地
  1. nghĩa đen Mặt chạm đáy
  2. thành ngữ Vô cùng mất mặt

Câu hỏi thường gặp

颜面扫地 nghĩa là gì?

颜面扫地 (yánmiànsǎodì) nghĩa là mặt chạm đáy, vô cùng mất mặt.

颜面扫地 đọc thế nào?

颜面扫地 đọc là yánmiànsǎodì (pinyin).

Âm Hán Việt của 颜面扫地 là gì?

Âm Hán Việt của 颜面扫地 là "nhan diện tảo địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.