TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颜面

yánmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顏面

Âm Hán Việt NHAN DIỆN

颜面 nghĩa là khuôn mặt, thể diện.

Nghĩa của 颜面

yánmiàn

NHAN DIỆNDanh từphồn thể 顏面
  1. Khuôn mặt
  2. Thể diện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 颜面

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 颜面

Câu hỏi thường gặp

颜面 nghĩa là gì?

颜面 (yánmiàn) nghĩa là khuôn mặt, thể diện.

颜面 đọc thế nào?

颜面 đọc là yánmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 颜面 là gì?

Âm Hán Việt của 颜面 là "nhan diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.