TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

额叶

éyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 額葉

Âm Hán Việt NGẠCH DIỆP

额叶 nghĩa là thùy trán.

Nghĩa của 额叶

éyè

NGẠCH DIỆPDanh từphồn thể 額葉
  1. Thùy trán

Câu hỏi thường gặp

额叶 nghĩa là gì?

额叶 (éyè) nghĩa là thùy trán.

额叶 đọc thế nào?

额叶 đọc là éyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 额叶 là gì?

Âm Hán Việt của 额叶 là "ngạch diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.