TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

额外

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
éwài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 額外

Âm Hán Việt NGẠCH NGOẠI

额外 nghĩa là thêm, bổ sung.

Nghĩa của 额外

éwài

NGẠCH NGOẠITính từ, Phó từphồn thể 額外
  1. Thêm
  2. Bổ sung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 额外

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

额外 nghĩa là gì?

额外 (éwài) nghĩa là thêm, bổ sung.

额外 đọc thế nào?

额外 đọc là éwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 额外 là gì?

Âm Hán Việt của 额外 là "ngạch ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.