TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

额定

édìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 額定

Âm Hán Việt NGẠCH ĐỊNH

额定 nghĩa là được quy định, được định mức.

Nghĩa của 额定

édìng

NGẠCH ĐỊNHTính từphồn thể 額定
  1. Được quy định (công suất, sản lượng, v.v.)
  2. Được định mức (công suất, sản lượng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

额定 nghĩa là gì?

额定 (édìng) nghĩa là được quy định, được định mức.

额定 đọc thế nào?

额定 đọc là édìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 额定 là gì?

Âm Hán Việt của 额定 là "ngạch định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.